cư xử

Học thuật
Thân thiện
cư xử

Một cậu bé cư xử lịch sự khi nhận một món quà từ bà của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động, đối đãi với người khác theo những quy tắc, chuẩn mực nhất định trong đời sống xã hội: "Cư xử" chỉ cách một người thể hiện thái độ, lời nói hành động của mình trong các mối quan hệ tình huống giao tiếp hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn cư xử rất lịch sự tôn trọng với tất cả mọi người.
    • ấy không biết phải cư xử thế nào cho phải trong tình huống khó xử đó.
    • Trẻ em cần được dạy dỗ để biết cư xử đúng mựcnơi công cộng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cư xử đúng mực": hành xử một cách phù hợp, tuân thủ các quy tắc lễ nghĩa chuẩn mực xã hội.

    • một nhà lãnh đạo, ông ấy luôn cư xử đúng mực trước công chúng.
  • "Cư xử văn hóa": hành xử thể hiện sự giáo dục, lịch sự văn minh.

    • Một người cư xử văn hóa sẽ luôn được mọi người quý trọng.
  • "Cư xử khôn khéo" / "Cư xử khéo léo": hành xử một cách tinh tế, biết cách ứng phó phù hợp để đạt được kết quả tốt hoặc tránh mâu thuẫn.

    • Trong đàm phán, ấy đã cư xử rất khôn khéo để giữ mối quan hệ hợp tác.
Biến thể từ liên quan
  • Cách cư xử (danh từ): phương thức, thái độ hành vi khi đối đãi với người khác.

    • Cách cư xử* của anh ta khiến tôi rất khó chịu.*
  • Thái độ cư xử (cụm danh từ): thái độ thể hiện qua hành vi ứng xử.

    • Thái độ cư xử* thiếu thiện chí đó đã làm hỏng mọi thứ.*
  • Ứng xử (động từ, gần nghĩa): có nghĩa tương tự, chỉ cách phản ứng, đối đáp hành động trong giao tiếp, quan hệ xã hội. Đây từ đồng nghĩa rất gần.

    • Anh ấy ứng xử rất thông minh trước những lời khiêu khích.
Từ đồng nghĩa
  • Đối xử: chỉ cách đối đãi, hành động cụ thể đối với ai đó (thường nhấn mạnh vào hành động hơn tổng thể thái độ, phong thái như "cư xử").
  • Cử xử (cách viết , ít dùng): cùng nghĩa với "cư xử".
Các cụm từ liên quan
  • Cư xử tử tế: đối xử tốt, lòng tốt với người khác.

    • Chúng ta nên học cách cư xử tử tế với nhau hơn.
  • Cư xử thô lỗ: hành xử một cách thiếu lịch sự, vụng về, làm tổn thương người khác.

    • Không ai muốn làm việc với một người hay cư xử thô lỗ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cư xử như người giáo dục": một lời khuyên hoặc yêu cầu người khác phải hành xử cho phải phép, thể hiện mình người được dạy dỗ tử tế.
    • Con hãy cư xử như người giáo dục vào, đừng làm trò cười cho thiên hạ.
cư xử

Một cậu bé cư xử lịch sự khi nhận một món quà từ bà của mình.

  1. đgt. Đối xử với nhau trong đời sống hàng ngày: cư xử với mọi người rất đúng mực.